first floor
/'fə:stflɔ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tầng hai, gác hai: Trong tiếng Anh-Anh (BrE), "first floor" là tầng ngay trên tầng trệt (ground floor) của một tòa nhà.
- Tầng dưới, tầng một: Trong tiếng Anh-Mỹ (AmE), "first floor" là tầng ngang bằng với mặt đất, tức là tầng trệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The reception is on the first floor. (Anh-Anh: Tiếp tân ở tầng hai. / Anh-Mỹ: Tiếp tân ở tầng một.)
- Our apartment is on the first floor, so we don't need to use the elevator. (Anh-Mỹ: Căn hộ của chúng tôi ở tầng một, nên chúng tôi không cần dùng thang máy.)
- In this building, you need to go up one flight of stairs to reach the first floor. (Anh-Anh: Trong tòa nhà này, bạn cần đi lên một cầu thang để đến tầng hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "First-floor apartment/office": Căn hộ/văn phòng ở tầng một (AmE) hoặc tầng hai (BrE).
- They rented a first-floor office with a street view. (Họ thuê một văn phòng ở tầng một/tầng hai có view nhìn ra phố.)
Biến thể và từ gần giống
- Ground floor (n): Tầng trệt (Anh-Anh), tương đương với "first floor" trong Anh-Mỹ.
- Second floor (n): Tầng hai (Anh-Mỹ), tầng ba (Anh-Anh).
Lưu ý về nghĩa khác nhau
- Sự khác biệt chính giữa Anh-Anh (BrE) và Anh-Mỹ (AmE):
- Anh-Anh (BrE):
Ground floor(tầng trệt) →First floor(tầng hai) →Second floor(tầng ba). - Anh-Mỹ (AmE):
First floor(tầng trệt/tầng một) →Second floor(tầng hai) →Third floor(tầng ba).
- Khi giao tiếp, cần xác định ngữ cảnh (BrE hay AmE) để hiểu chính xác vị trí tầng.
danh từ
- tầng hai, gác hai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới, tầng một